Danh Mục 25 Nhóm Chỉ Tiêu Thử Nghiệm Công Bố

Công bố công khai đầy đủ danh mục phép thử theo quy định của Bộ Xây dựng và Sở Xây dựng (TCVN, ASTM, AASHTO, BS, ISO).

🔍 25 nhóm chuyên ngành

1. XI MĂNG

Chỉ tiêu công bố
TTTÊN CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆMTIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
1Độ mịn, khối lượng riêng của xi măng, bề mặt riêng (tỷ diện); Xi măng sunfatTCVN 4030:2003
2Xác định giới hạn bền uốn và nénTCVN 6016:2011
3Xác định độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết và tính ổn định thể tíchTCVN 6017:2015
4Xác định độ nở SunfatTCVN 6068:2004; ASTM C452

2. CỐT LIỆU CHO BÊ TÔNG VÀ VỮA

Chỉ tiêu công bố
TTTÊN CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆMTIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
1Thành phần cỡ hạtTCVN 7572-2:06; ASTM C136:06; AASTHO T27-11
2Xác định khối lượng riêng; khối lượng thể tích và độ hút nướcTCVN 7572-4:06; ASTM C127, C128
3Xác định khối lượng riêng; KL thể tích và độ hút nước của đá gốc và cốt liệu lớnTCVN 7572-5:06; ASTM C127:12
4Xác định khối lượng thể tích và độ xốp và độ hổngTCVN 7572-6:06; ASTM C29:09
5Xác định độ ẩm, độ hút nướcTCVN 7572-7:06; ASTM C566-97
6Xác định hàm lượng bùn, bụi, sét trong cốt liệu và hàm lượng sét cục trong cốt liệu nhỏTCVN 7572-8:06; ASTM C142-10
7Xác định tạp chất hữu cơTCVN 7572-9:06; ASTM C40-11
8XĐ cường độ và hệ số hoá mềm của đá gốcTCVN 7572-10:06; ASTM D2938:95
9Xác định độ nén dập trong và hệ số hoá mềm của cốt liệu lớnTCVN 7572-11:06
10Xác định độ hao mài mòn khi va đập của cốt liệu lớn trong máy (Los Angeles)TCVN 7572-12:06; ASTM C131, C535; AASHTO T96:02
11Xác định hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớnTCVN 7572-13:06; AASHTO T335-09
12Xác định khả năng phản ứng kiềm – silic cho bê tông và vữaTCVN 7572-14:2006, ASTM C 1142-04a, C 1218-99, C227-03, C88
13Xác định hàm lượng hạt mềm yếu, phong hoáTCVN 7572- 17:06
14Xác định hàm lượng bị đập vỡTCVN 7572-18:06
15Xác định hàm lượng micaTCVN 7572-20:06
16PP xác định góc dốc tự nhiên của cátTCVN 8724:12; ASTM D1883-99
17Xác định hệ số (ES)ASTM D2419-91
18Hàm lượng hạt lọt qua sàng có kích thước lỗ sàng 75 µmTCVN 9205:2012

3. HỖN HỢP BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG NẶNG

Chỉ tiêu công bố
TTTÊN CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆMTIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
1Lấy mẫu, chế tạo và bảo dưỡng mẫu thửTCVN 3105:2022
2Xác định độ sụt của hỗn hợp bê tôngTCVN 3106: 2022
3Thử độ cứng VebeTCVN 3107: 2022
4Xác định khối lượng thể tích hỗn hợp bê tôngTCVN 3108: 2022
5Xác định độ tách nước, tách vữaTCVN 3109: 2022
6Phân tích thành phần hỗn hợp bê tôngTCVN 3110: 2022
7Xác định hàm lượng bọt khíTCVN 3111: 2022
8Xác định khối lượng riêngTCVN 3112: 2022
9Xác định độ hút nướcTCVN 3113: 2022
10Xác định độ mài mònTCVN 3114: 2022
11Xác định khối lượng thể tích bê tôngTCVN 3115: 2022
12Xác định độ chống thấm nướcTCVN 3116: 2022
13Thử độ coTCVN 3117: 2022
14Xác định giới hạn bền khi nénTCVN 3118: 2022
15Xác định giới hạn bền kéo khi uốnTCVN 3119: 2022
16Xác định giới hạn bền kéo dọc trục khi bửaTCVN 3120: 2022
17Xác định thời gian đông kết của bê tôngTCVN 9338:12
18Xác định cường độ lăng trụ và môđun đàn hồi khi nén tĩnhTCVN 5726:93
19Xác định cường độ kéo khi ép chẻ của vật liệu liên kết bằng chất kết dínhTCVN 8862:2011
20Đánh giá cường độ bê tông trên cấu kiện hoặc kết cấu công trìnhTCXDVN 239:2006
21Bê tông tự lèn: Xác định độ chảy loang ; Xác định thời gian chảy qua phễu V ; Xác định khả năng chảy qua hộp L ; Xác định khả năng chảy qua vòng J ; Xác định chống phân tầng theo phương pháp sàngTCVN 12209 : 2018

4. PHỤ GIA HÓA HỌC

Chỉ tiêu công bố
TTTÊN CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆMTIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
1Phụ gia hóa học cho vữa và bê tông xác định: Độ pH; Tỷ trọng; Hàm lượng chất khô (tro)TCVN 8826:2011

5. THÍ NGHIỆM KIM LOẠI VÀ MỐI HÀN

Chỉ tiêu công bố
TTTÊN CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆMTIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
1Thử kéoTCVN 197-1:2014; (ISO 6892:2009)
2Thử uốnTCVN 198:2008; (ISO 7438:2005)
3Kiểm tra chất lượng mối hàn-Thử uốnTCVN 5401:2010
4Kiểm tra chất lượng hàn ống-Thử nén dẹtTCVN 5402:2010
5Thử kéo mối hàn kim loạiTCVN 5403:1991
6Thử kéo bu lông neo, bu lông, vít, đai ốcTCVN 1916:1995; ASTM F606; ASTM A370
7Thử nghiệm phá hủy mối hàn kim loại – Thử kéo ngangTCVN 8310:10
8Thử nghiệm phá hủy mối hàn kim loại – Thử kéo dọcTCVN 8311:10
9Kiểm tra không phá hủy mối hàn – Phương pháp siêu âmTCVN 6735:2018
10Kiểm tra không phá hủy mối hàn – Phương pháp thẩm thấuTCVN 4617-4:2018 (ISO 3452:1998)
11Kiểm tra không phá hủy mối hàn – Phương pháp hạt từTCVN 4396:2018; (ISO 9934:2015)
12Xác định chiều dày lớp phủ sơnTCVN 2095:1993
13Xác định chiều dày mạ kẽm nóngTCVN 5408:2007; ISO 01461:1999
14Thử uốn thép gaiTCVN 6287:1997
15Thử kéo mối nối ống ren thép cốt bê tôngTCVN 8163:2009; ISO 15835-2:2009
16Thử kéo cáp dự ứng lựcTCVN 10952:2015
17Thí nghiệm cơ lý Nhôm: Xác định độ bền kéo, độ giãn dài tương đốiTCXDVN 330:04; TCVN 12513-2:18
18Thử nghiệm hệ số xiếc bulong cường độ caoJIS B1186:95

6. THỬ NGHIỆM CƠ LÝ ĐẤT TRONG PHÒNG

Chỉ tiêu công bố
TTTÊN CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆMTIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
1Xác định thành phần hạtTCVN 4194:2012
2Xác định khối lượng riêng (tỷ trọng)TCVN 4195:2012; ASTM D854:00
3Xác định độ ẩm và độ hút ẩmTCVN 4196:2012; ASTM D2216:10
4Xác đinh giới hạn dẻo, giới hạn chảyTCVN 4197:2012; AASHTO T89,T90
5Xác định thành phần cỡ hạtTCVN 4198:2014; ASTM C136-06; AASHTO T27, T88
6Xác định sức chống cắt trên máy cắt phẳng.TCVN 4199:2012; ASTM D3090:98
7Xác định tính nén lún trong điều kiện không nở hôngTCVN 4200:2012
8Xác định độ chặt đầm nén tiêu chuẩnTCVN 4201:2012; 22TCN 333:2006; TCVN 12790:2020; ASTM D1557:02; AASHTO T99,180
9Xác định khối lượng thể tích (dung trọng)TCVN 4202:2012; ASTM D2937:71
10Thí nghiệm sức chịu tải của đất (CBR)- Trong phòng thí nghiệmTCVN 12792:2020; TCVN 8821:2011; AASHTO T193
11Xác định hệ số thấm K của đấtTCVN 8723:2012; AASHTO-T49; ASTM D2434-00
12Xác định đặt trưng tan rã của đấtTCVN 8718:2012
13Xác định đặc trưng trương nở của đấtTCVN 8719:2012
14Xác định đặc trưng co ngót của đấtTCVN 8720:2012
15Xác định khối lượng thể tích khô lớn nhất và nhỏ nhất của đất rờiTCVN 8721:2012
16Gia cố đất bằng chất kết dính: Cường độ kháng épTCVN10379:2014
17Gia cố đất bằng chất kết dính xác định: Độ bền chịu ép chẻTCVN 8862:2011
18Gia cố đất bằng chất kết dính xác định: Modun đàn hồiTCVN 9843:2013
19Xác định các chỉ tiêu của đất trên máy nén 3 trục (UU; CU; CD; CV)TCVN 8868:2011

7. THỬ NGHIỆM TẠI HIỆN TRƯỜNG

Chỉ tiêu công bố
TTTÊN CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆMTIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
1Đo dung trọng, độ ẩm của đất bằng PP dao đai22TCN 02:71; TCVN 8730:12; AASHTO T204:90; TCVN 12791:2020
2Độ ẩm; Khối lượng TT của đất trong lớp kết cấu bằng PP rót cát22TCN 346:06; TCVN 8730:12; ASTM D1556:00
3Xác định môđun biến dạng tại hiện trường bằng tấm nén phẳngTCVN 9354:12
4Xác định modul đàn hồi “E”nền đường bằng tấm ép cứngTCVN 8861:11
5Xác định môđun đàn hồi “E”chung của áo đường bằng cần Ben kelmanTCVN 8867:11; ASTM D4695:96; AASHTO T256:77
6Kiểm tra độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cátTCVN 8866:11; ASTM E965:96
7Độ bằng phẳng của mặt đường bằng thước 3mTCVN 8864:11; ASTM E950:98
8Đo điện trở nối đấtTCVN 9385:2012
9Thí nghiệm nén tĩnh cọc bê tông cốt thépTCVN 9393 : 2012
10Xác định độ lún công trình dân dụng và công nghiệp bằng phương pháp đo cao hình họcTCVN 9360:2012
11Đo chuyển vị ngang công trìnhTCVN 9364:2012
12Thí nghiệm CBR hiện trườngTCVN 8821:2011; ASTM D4429:92
13Xác định cường độ nén sử dụng kết hợp máy đo siêu âm và súng bật nẩyTCVN 9335:2012
14Đánh giá chất lượng bê tông bằng vận tốc xung siêu âmTCVN 9357:2012; EN 12504
15Xác định chiều dày lớp bê tông bảo vệ, vị trí và đường kính cốt thép trong bê tôngTCVN 9356:2012
16Kiểm tra khả năng ăn mòn của cốt thépTCVN 9348:2012
17Xác định cường độ bê tông bằng súng bật nẩyTCVN 9334:2012
18Thí nghiệm biến dạng nhỏ (PIT)TCVN 9397:12
19Cọc khoan nhồi – Xác định tính đồng nhất của bê tông – Phương pháp xung siêu âmTCVN 9396:2012
20Thí nghiệm xuyên tĩnh (CPT)TCVN 9352:2012
21Xác định độ chặt của đất bằng xuyên vítASTM D2573-08
22Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn (SPT)TCVN 9351:2012
23Xác định độ thấm nước của đất bằng đổ nước hố đào, hố khoanTCVN 8731:2012
24Xác định cường độ kéo nhổ giữa cốt thép, bulong và bê tôngTCVN 9490:2012; ASTM C900-06; ASTM E488:95
25Kiểm tra không phá hoại xác định chiều rộng vết nứt bê tông bằng kính lúpTCVN 5879:2009
26Ống bê tông cốt thép: Kiểm tra khuyết tật ngoại quan, sai lệch kích thước, chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép, độ vuông góc của ống,khả năng chịu tải, mối liên kết, cường độ bê tông, độ thấm nướcTCVN 9113:2012; ASTM C76
27Cống hộp: Kiểm tra khuyết tật ngoại quan, sai lệch kích thước, chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép, độ vuông góc của ống,khả năng chịu tải, mối liên kết, cường độ bê tông, độ thấm nướcTCVN 9116:2012, ASTM C76
28Mương bê tông cốt thép thành mỏng đúc sẵn: Xác định kích thước và mức sai lệch kích thước; Kiểm tra ngoại quan và các khuyết tật; khả năng chống thấm nước; cường độ bê tông; Xác định khả năng chịu tảiTCVN 6394:2014
29Hố ga thu nước mưa và hố ngăn mùi: Xác định kích thước và mức sai lệch kích thước; Xác định ngoại quan và khuyết tật; Xác định cường độ bê tông; Xác định khả năng chống thấm nước; Xác định khả năng chịu tảiTCVN 10333-1:2014
30Giếng thăm hình hộp: Xác định kích thước và mức sai lệch kích thước; Kiểm tra ngoại quan và các khuyết tật ; Xác định khả năng chống thấm nước; Xác định cường độ bê tông; Xác định khả năng chịu tảiTCVN 10333-2:2014
31Kiểm tra sai lệch kích thước và khả năng chịu tải của nắp hố ga và song chắn rácBS EN 124:2015TCVN 10333-3:2014
32Hào kỹ thuật bê tông cốt thép thành mỏng đúc sẵn: Lấy mẫu: Xác định kích thước và mức sai lệch kích thước; Xác định ngoại quan và khuyết tật; cường độ bê tông; Xác định khả năng chống thấm nước; Xác định khả năng chịu tảiTCVN 10332:2014
33Kênh bê tông đúc sẵn: Khả năng chịu tải; độ võng; vết nứt; Khả năng thấm nướcTCVN 11362:2016
34Thử cọc BTCT dự ứng lực: kiểm tra kích thước hình học; ngoại quan; độ bền uốn nứt; uốn gãy; bền cắt; mối nối; uốn dọc trụcTCVN 7888:2014JIS A 5373:2016
35Kiểm tra sai lệch kích thước và khả năng chịu tải của Bó vỉa bê tông đúc sẵnTCVN 10797:2015
36Gối cống bê tông đúc sẵn : Kiểm tra sai lệch kích thước và khả năng chịu tải củaTCVN 10799:2015
37Bentonite, xác định: khối lượng riêng, Độ nhớt, Hàm lượng cát, Tỷ lệ chất keo, Lượng mất nước, Độ dày áo của sét, Độ pH, Độ ổn định, Lực cắt tĩnhTCVN 11893:2017

8. GÓI CẦU CAO SU, KHE CO GIÃN, RON CAO SU, BĂNG CHẶN NƯỚC

Chỉ tiêu công bố
TTTÊN CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆMTIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
1Độ cứng shore ATCVN 1595-1:2007
2Mô đuyn trượt; Cường độ chịu kéo; Độ dãn dàiTCVN 4509:2006
3Cường độ kết dính; Biến dạng nén dưTCVN 4687:1989
4Băng chặn nước, băng chống thấm đàn hồi xác định: Sai lệch kích thướcTCVN 7756-2:2007
5Băng chặn nước, băng chống thấm đàn hồi xác định: Khối lượng riêngTCVN 4866:2007

9. THỬ NGHIỆM MÀNG, TẤM TRẢI CHỐNG THẤM

Chỉ tiêu công bố
TTTÊN CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆMTIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
1Xác định độ kéo, độ dãn dàiASTM D6693; EN 12311
2Xác định tỷ trọngASTM D1505
3Xác định cường độ xé rácASTM D1004
4Xác định cường độ kháng xuyên thủngASTM D4833
5Xác định độ dàyASTM D5199
6Xác định tải trọng kéo đứt và độ dãn dài khi đứtTCVN 9067-1:2012
7Xác định Độ bền chọc thủng độngTCVN 9067-2:2012
8Xác định độ thấm nước dưới áp suất thủy tĩnhTCVN 9067-4:2012; ASTM D5385 ASTM E96; EN 1928

10. THỬ NGHIỆM ỐNG VÀ PHỤ KIỆN

Chỉ tiêu công bố
TTTÊN CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆMTIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
1Xác định độ bền kéo và độ dãn dàiTCVN 7434:2004; TCVN 9066-1:2012
2Xác định kích thướcTCVN 6145:2007; ISO 3126
3Xác định độ bền va đập bên ngoài, độ cứngTCVN 6144:2003
4Xác định độ bền nhiệtTCVN 9066-3:2012; TCVN 9067-3:2012
5Thử áp lực ốngTCVN 4519:1988; TCVN 4292:1986
6Ống nhựa gân xoắn HDPE xác định: Kích thước và sai lệch; độ bền của ống trong môi trường hóa chất, độ biến dạng hình học và áp lực nén ngoài của ống; Áp lực trong của ống.TCVN 9070:2012

11. PHÂN TÍCH HÓA NƯỚC

Chỉ tiêu công bố
TTTÊN CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆMTIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
1Xác định độ pHTCVN 6492:2011; AASHTO T26-79
2Xác định hàm lượng clorua(Cl)TCVN 6194:1996; ASTM D512:04
3Xác định hàm lượng Sunfat(SO4-2)TCVN 6200:1996; ASTM D516:102
4Xác định lượng muối hòa tan; Xác định hàm lượng cặn không tanTCVN 4560:1988
5Xác định hàm lượng chất hữu cơTCVN 4565:1988

12. THỬ NGHIỆM KÍNH XÂY DỰNG

Chỉ tiêu công bố
TTTÊN CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆMTIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
1Kích thước và khuyết tật ngoại quanTCVN 7219:2018
2Kính hộp gắn kính cách nhiệt: Xác định khuyết tật ngoại quan, kích thướcTCVN 8260:2009
3Xác định ứng suất bề mặtTCVN 8261:2009
4Kính phủ phản quan: xác định kích thước; khuyết tật ngoại quan; Độ bền mài mònTCVN 7528:2005
5Kính phẳng tôi nhiệt xác định: Kích thước và khuyết tật ngoại quan; độ cong vênh; Ứng suất bề mặt của kính; Độ bền va đập bị rơi; Độ bền va đập con lắc.TCVN 7455:2013
6Kính dán dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp xác định: Sai lệch kích thước; Khuyết tật ngoại quanTCVN 7364:2004
7Kính dán dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp xác định: Thử độ bền; Thử độ va đập bi rơi, con lắcTCVN 7368:2013

13. XÁC ĐỊNH CÁC TÍNH CHẤT CỦA SƠN

Chỉ tiêu công bố
TTTÊN CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆMTIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
1Phương pháp không phá hủy xác định chiều dày màng sơn khôTCVN 9406:2012
2Vật liệu kẻ đường phản quang nhiệt dẻo xác định: Màu sắc; Thời gian khô; Độ bền nhiệt; Hàm lượng hạt thủy tinh; Độ chống trượt; Độ phản quang; Nhiệt độ hóa mềm; Độ mài mòn; Độ kháng cháy; khối lượng riêng; Độ dính bámTCVN 8791:2011; ASTM D6628
3Sơn vạch đường hệ dung môi và hệ nước xác định: Độ mịn; Độ Nhớt; Màu sắc; Độ phát sáng; Độ dính bám ; Độ chống loang màu; Độ mài mònTCVN 8786:2018; ASTM D4541

14. SƠN TƯỜNG DẠNG NHŨ TƯƠNG

Chỉ tiêu công bố
TTTÊN CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆMTIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
1Xác định trạng thái sơn trong thùng chứa, đặc tính thi công, độ ổn định ở nhiệt độ thấp và ngoại quan màng sơn; xác định độ bền nước; xác định độ bền kiềm; xác định độ rửa trôi; xác định độ bền chu kỳ nóng lạnhTCVN 8653:2012
2Xác định thời gian khôTCVN 2096:2012
3Xác định độ mịnTCVN 2091:2012
4Xác định độ bám dínhTCVN 2097:2012
5Xác định độ phủTCVN 2095:2012
6Xác định độ thấm nướcTCVN 8652:2012

15. GẠCH XÂY, GẠCH LÁT NỀN, GẠCH ỐP LÁT, NGÓI LỢP

Chỉ tiêu công bố
TTTÊN CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆMTIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
1Xác định kích thước và khuyết tật ngoại quanTCVN 6355-1:09
2Xác định cường độ nénTCVN 6355-2:09
3Xác định cường độ uốnTCVN 6355-3:09
4Xác định độ hút nướcTCVN 6355-4:09
5Xác định khối lượng thể tíchTCVN 6355-5:09
6Xác đinh độ rỗngTCVN 6355-6:09
7Xác định vết tróc do vôiTCVN 6355-7:09
8Gạch xi măng lát nền xác định: khuyết tật ngoại quan, độ hút nước, lực va đập xung kích; tải trọng uốn gãy toàn viên; độ cứng lớp mặt; độ mài mòn lớp mặtTCVN 6065:95
9Ngói lợp: Xác định tải trọng uốn gãy; Xác định độ hút nước; Xác định thời gian xuyên nước;TCVN 4313:1995
10Gạch bê tông tự chèn: Xác định cường độ nén; Xác định độ hút nước; Độ mài mònTCVN 6476:1999
11Gạch bê tông: Xác định kích thước màu sác và khuyết tật ngoại quan; Xác định độ rỗng; Xác định cường độ nén; Xác định độ hút nước; Độ thấm nướcTCVN 6477:2016
12Gạch Tezaro: Kiểm tra khuyết tật ngoại quan và sai lệch kích thước; Xác định độ hút nước bề mặt; Xác định độ chịu mài mòn; Xác định độ bền uốnTCVN 7744:2013

16. GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP VÀ BÊ TÔNG KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP

Chỉ tiêu công bố
TTTÊN CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆMTIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
1Xác định hình dạng, sai lệch kích thước và khuyết tật ngoại quan, xác định khối lượng thể tích khô, xác định cượng độ nén, xác định độ co khô, xác định độ hút nướcTCVN 9030:2017

17. NHŨ TƯƠNG NHỰA ĐƯỜNG GỐC AXIT, NHỰA ĐƯỜNG POLIME

Chỉ tiêu công bố
TTTÊN CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆMTIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
1Xác định độ nhớt Saybolt FurolTCVN 8817-2:11
2Xác định độ lắng và độ ổn định lưu trữTCVN 8817-3:11
3Xác định hàm lượng hạt quá cỡTCVN 8817-4:11
4Xác định điện tích hạtTCVN 8817-5:11
5Xác định độ khử nhũTCVN 8817-6:11
6Xác định độ dính bám và tính chịu nướcTCVN 8817-8:11
7Thử nghiệm chưng cấtTCVN 8817-9:11
8Xác định độ bay hơiTCVN 8817-10:11
9Nhận biết nhũ tương nhựa đường a xít phân tích nhanhTCVN 8817-11:11
10Nhận biết nhũ tương nhựa đường a xít phân tích nhanhTCVN 8817-12:11
11Xác định khả năng trộn lẫn với nướcTCVN 8817-13:11
12Xác định khối lượng thể tíchTCVN 8817-14:11
13Xác định độ bám dính với cốt liệu tại hiện trườngTCVN 8817-15:11

18. NHỰA ĐƯỜNG LỎNG

Chỉ tiêu công bố
TTTÊN CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆMTIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
1Thử nghiệm xác định nhiệt độ bắt lửaTCVN 8818-2:2011
2Thử nghiệm xác định hàm lượng nướcTCVN 8818-3:2011
3Thử nghiệm chưng cấtTCVN 8818-4:2011
4Thử nghiệm xác định độ nhớt tuyệt đốiTCVN 8818-5:2011

19. NHỰA BITUM

Chỉ tiêu công bố
TTTÊN CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆMTIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
1Xác định độ kim lún theo PLII -TT27/BGTVTTCVN 7495:05
2Xác định độ kéo dàiTCVN 7496:05
3Xác định nhiệt độ hóa mềm (Phương pháp vòng và bi)TCVN 7497:05
4Xác định nhiệt độ bắt lửaTCVN 7498:05; TCVN 8818-2:11
5Xác định lượng tổn thất sau khi đun nóng ở 163oC trong 5hTCVN 7499:05
6Xác định lượng hòa tan của nhựa trong tricloretylenTCVN 7500:05
7Xác định khối lượng riêngTCVN 7501:05
8Xác định độ nhớt động học, nhớt tuyệt đốiTCVN 7502:05
9Xác định hàm lượng paraphin bằng phương pháp chưng cấtTCVN 7503:05
10Xác định độ dính bám với đáTCVN 7504:05

20. BÊ TÔNG NHỰA

Chỉ tiêu công bố
TTTÊN CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆMTIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
1Xác định độ ổn định, độ dẻo MarshallTCVN 8860-1:11
2Xác định hàm lượng nhựa bằng phương pháp chiết sử dụng máy li tâmTCVN 8860-2:11
3Xác định thành phần hạtTCVN 8860-3:11
4Xác định tỉ trọng lớn nhất, khối lượng riêng của bê tông nhựa ở trạng thái rờiTCVN 8860-4:11
5Xác định tỉ trọng lớn nhất, khối lượng riêng của bê tông nhựa ở trạng thái đầm nénTCVN 8860-5:11
6Xác định độ chảy nhựaTCVN 8860-6:11
7Xác định độ góc cạnh của cátTCVN 8860-7:11
8Xác định hệ số độ chặt lu lènTCVN 8860-8:11
9Xác định độ rỗng dưTCVN 8860-9:11
10Xác định độ rỗng cốt liệuTCVN 8860-10:11
11Xác định độ rỗng lấp đầy nhựaTCVN 8860-11:11
12Xác định độ ổn định còn lại của bê tông nhựaTCVN 8860-12:11
13Hỗn hợp bê tông nhựa nóng – Thiết kế theo phương pháp MarshallTCVN 8820:11

21. THỬ CƠ LÝ VL BỘT KHOÁNG TRONG BÊ TÔNG NHỰA

Chỉ tiêu công bố
TTTÊN CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆMTIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
1Xác định: Hình dáng bên ngoài; thành phần hạt; hàm lượng mất khi nung; hàm lượng nước; khối lượng riêng; khối lượng thể tích và độ rỗng của bột khoáng; hệ số háo nước; hàm lượng chất hòa tan trong nước22TCN 58:1984; TCVN 7572-2:2006; AASHTO T11

22. THỬ NGHIỆM VỮA XÂY DỰNG

Chỉ tiêu công bố
TTTÊN CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆMTIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
1Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhấtTCVN 3121-1:2022
2Xác định độ lưu động của vữa tươiTCVN 3121-3: 2022
3Xác định khối lượng thể tích của vữa tươiTCVN 3121-6: 2022
4Xác định khả năng giữ độ lưu động của vữa tươiTCVN 3121-8: 2022
5Xác định thời gian bắt đầu đông kết của vữa tươiTCVN 3121-09: 2022
6Xác định Khối lượng thể tích mẫu vữa đông rắnTCVN 3121-10: 2022
7Xác định cường độ uốn và nén của vữa đã đóng rắnTCVN 3121-11: 2022
8Xác định cường độ bám dính của vữa đã đóng rắn trên nềnTCVN 3121-12: 2022
9Xác định độ hút nước của vữa đã đóng rắnTCVN 3121-18: 2022
10Vữa xi măng khô trộn sẵn không co, xác định: độ chảy, thay đổi chiều dài vữa đã đóng rắn, chiều cao cột vữa trong quá trình đông kết, độ tách nước, cường độ chịu nénTCVN 9204:2012; ASTM C939-10; EN 445:07; ASTM C157:08; ASTM C827-10; ASTM C940-10A
11Vữa chèn cáp dự ứng lực: Xác định lượng vón cục, độ chảy, độ chảy lan toả, độ tách nước, thay đổi thể tích, thời gian đông kết, cường độ nénTCVN 11971:2018; BS EN 447-2007

23. THỬ NGHIỆM THẠCH CAO, BỘT BẢ

Chỉ tiêu công bố
TTTÊN CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆMTIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
1Xác định độ cứng thạch cao; Xác định cường độ nén; Xác định độ biến dạng; Xác định độ hút nướcTCVN 8256:2009
2Bột bả xác định: Độ mịn; Thời gian đông kết; Độ giữ nước; Độ cứng bề mặt; Cường độ dính bámTCVN 7239:2014

24. CỘT ĐIỆN BÊ TÔNG CỐT THÉP LY TÂM

Chỉ tiêu công bố
TTTÊN CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆMTIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
1Xác định kích thước, mức sai lệch cho phép; kiểm tra ngoại quan và khuyết tật, khả năng chịu tảiTCVN 5847:2016; JIS A5309:1995

25. VẢI ĐỊA KỸ THUẬT, BẤC THẤM, VỎ BỌC BẤC THẤM

Chỉ tiêu công bố
TTTÊN CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆMTIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
1Xác định độ dàyTCVN 8220:2009; ASTM D5199:12; ASTM D1777:96(2015)
2Xác định khối lượng trên đơn vị diện tíchTCVN 8221:2009; ASTM D3776:17; ASTM D5261:10
3Xác định khả năng thoát nước của bấc thấm, vải địa kỹ thuậtTCVN 8483:2010; ASTM D4716:14; ISO 12958:2010
4Xác định khả năng chống rơi cônTCVN 8484:2010; BS 6906:1989; ISO 13433:2006
5Xác định lực kéo đứt; độ giãn dài của vải địa, bấc thấmTCVN 8485:2010; ASTM D4595; ISO 10319:2015; ASTM D6637
6Kích thước lỗ vải (sàng ướt)TCVN 8486:2010; ISO:12956:2010
7Xác định hệ số thấm của vảiTCVN 8487:2010; ASTM D4491:17; ISO 11058:2010
8Xác định cường độ chịu kéo giật, độ giãn dài của vải địa, bấc thấmTCVN 8871-1:2011; ASTM D4632 – 15a; ASTM D5034 – 09(2017)
9Xác định cường độ chịu xé hình thang của vảiTCVN 8871-2:2011; ASTM D4533
10Xác định khả năng chống xuyên thủng CBR của vảiTCVN 8871-3:2011; ASTM D6241; ISO 12236:2006
11Xác định khả năng chống đâm thủng thanh.TCVN 8871-4:2011; ASTM D4833
12Xác định áp lực kháng bụcTCVN 8871-5:2011; ASTM D3786