PHÒNG THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU XÂY DỰNG & KIỂM ĐỊNH CÔNG TRÌNH
- LAS-XD 1749 -

CHÍNH XÁC
KHÁCH QUAN
TRUNG THỰC

CAM KẾT CHẤT LƯỢNG

"Chúng tôi cam kết cung cấp các số liệu thí nghiệm trung thực, chính xác và kịp thời nhất, góp phần đảm bảo an toàn và bền vững cho mọi công trình."

Đội ngũ nhân sự chuyên môn

– Kỹ sư Xây dựng

– Chứng nhận: Xây dựng và áp dụng Hệ thống quản lý phòng thí nghiệm theo TCVN ISO/IEC 17025:2017.

– Chứng  chỉ: Thí nghiệm các tính chất cơ lý Bê tông và vật liệu xây dựng.

– Chứng chỉ: Thử nghiệm cơ lý vật liệu kim loại.

– Chứng  chỉ: Kiểm tra siêu âm bậc II; (UT II)

– Cao đẳng xây dựng dân dụng và công nghiệp

– Chứng  chỉ: Thí nghiệm viên phương pháp xác định tính chất cơ lý của đất trong phòng và hiện trường.

– Chứng  chỉ: Thí nghiệm viên phương pháp xác định tính chất cơ lý của bê tông và vật liệu xây dựng.

– Chứng  chỉ: Thí nghiệm viên hiện trường, kiểm tra điện trở An toàn của hệ thống chống sét.

– Bằng nghề thí nghiệm kiểm tra chất lượng đường ô tô

– Chứng  chỉ: Thí nghiệm hiện trường kiểm tra độ toàn vẹn sức chịu tải của cọc.

Chứng chỉ: Thí nghiệm Vật liệu công trình giao thông.

– Cao đẳng vật liệu và cấu kiện xây dựng

– Chứng chỉ: Thí nghiệm hiện trường, kiểm tra tính chất hoá học của nước cho xây dựng.

Danh mục các chỉ tiêu công bố

TT

TÊN CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆM

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT

1

Độ mịn, khối lượng riêng của xi  măng, bề mặt riêng (tỷ diện); Xi măng sunfat

TCVN 4030:2003

2

Xác định giới hạn bền uốn và nén

TCVN 6016:2011

3

Xác định độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết và tính ổn định thể tích

TCVN 6017:2015

4

Xác định độ nở Sunfat

TCVN 6068:2004; ASTM C452

TT

TÊN CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆM

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT

1

Thành phần cỡ hạt

TCVN 7572-2:06; ASTM C136:06; AASTHO T27-11

2

Xác định khối lượng riêng; khối lượng thể tích và độ hút nước

TCVN 7572-4:06; ASTM C127, C128

3

Xác định khối lượng riêng; KL thể tích và độ hút nước của đá gốc và cốt liệu  lớn

TCVN 7572-5:06; ASTM C127:12

4

Xác định khối lượng thể tích và độ xốp và độ hổng

TCVN 7572-6:06; ASTM C29:09

5

Xác định độ ẩm, độ hút nước

TCVN 7572-7:06; ASTM C566-97

6

Xác định hàm lượng bùn, bụi, sét trong cốt liệu và hàm lượng sét cục trong cốt liệu nhỏ

TCVN 7572-8:06; ASTM C142-10

7

Xác định tạp chất hữu cơ

TCVN 7572-9:06; ASTM C40-11

8

XĐ cường độ và hệ số hoá mềm của đá gốc

TCVN 7572-10:06; ASTM D2938:95

9

Xác định độ nén dập trong và hệ số hoá mềm của cốt liệu lớn

TCVN 7572-11:06

10

Xác định độ hao mài mòn khi va đập của cốt liệu lớn trong máy (Los Angeles)

TCVN 7572-12:06; ASTM C131, C535; AASHTO T96:02

11

Xác định hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớn

TCVN 7572-13:06; AASHTO T335-09

12

Xác định khả năng phản ứng kiềm – silic cho bê tông và vữa

TCVN 7572-14:2006, ASTM C 1142-04a, C 1218-99, C227-03, C88

13

Xác định hàm lượng hạt mềm yếu, phong hoá

TCVN 7572- 17:06

14

Xác định hàm lượng bị đập vỡ

TCVN 7572-18:06

15

Xác định hàm lượng mica

TCVN 7572-20:06

16

PP xác định góc dốc tự nhiên của cát

TCVN 8724:12; ASTM D1883-99

17

Xác định hệ số (ES)

ASTM D2419-91

18

Hàm lượng hạt lọt qua sàng có kích thước lỗ sàng 75 µm

TCVN 9205:2012

   

TT

TÊN CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆM

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT

1

Lấy mẫu, chế tạo và bảo dưỡng mẫu thử

TCVN 3105:2022

2

Xác định độ sụt của hỗn hợp bê tông

TCVN 3106: 2022

3

Thử độ cứng Vebe

TCVN 3107: 2022

4

Xác định khối lượng thể tích hỗn hợp bê tông

TCVN 3108: 2022

5

Xác định độ tách nước, tách vữa

TCVN 3109: 2022

6

Phân tích thành phần hỗn hợp bê tông

TCVN 3110: 2022

7

Xác định hàm lượng bọt khí

TCVN 3111: 2022

8

Xác định khối lượng riêng

TCVN 3112: 2022

9

Xác định độ hút nước

TCVN 3113: 2022

10

Xác định độ mài mòn

TCVN 3114: 2022

11

Xác định khối lượng thể tích bê tông

TCVN 3115: 2022

12

Xác định độ chống thấm nước

TCVN 3116: 2022

13

Thử độ co

TCVN 3117: 2022

14

Xác định giới hạn bền khi nén

TCVN 3118: 2022

15

Xác định giới hạn bền kéo khi uốn

TCVN 3119: 2022

16

Xác định giới hạn bền kéo dọc trục khi bửa

TCVN 3120: 2022

17

Xác định thời gian đông kết của bê tông

TCVN 9338:12

18

Xác định cường độ lăng trụ và môđun đàn hồi khi nén tĩnh

TCVN 5726:93

19

Xác định cường độ kéo khi ép chẻ của vật liệu liên kết bằng chất kết dính

TCVN 8862:2011

20

Đánh giá cường độ bê tông trên cấu kiện hoặc kết cấu công trình

TCXDVN 239:2006

21

Bê tông tự lèn: Xác định độ chảy loang ; Xác định thời gian chảy qua phễu V ; Xác định khả năng chảy qua hộp L ;  Xác định khả năng chảy qua vòng J ; Xác định chống phân tầng theo phương pháp sàng

TCVN 12209 : 2018

TT

TÊN CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆM

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT

1

Phụ gia hóa học cho vữa và bê tông xác định: Độ pH; Tỷ trọng; Hàm lượng chất khô (tro)

TCVN 8826:2011

TT

TÊN CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆM

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT

1

Thử kéo

TCVN 197-1:2014; (ISO 6892:2009)

2

Thử uốn

TCVN 198:2008; (ISO 7438:2005)

3

Kiểm tra chất lượng mối hàn-Thử uốn

TCVN 5401:2010

4

Kiểm tra chất lượng hàn ống-Thử nén dẹt

TCVN 5402:2010

5

Thử kéo mối hàn kim loại

TCVN 5403:1991

6

Thử kéo bu lông neo, bu lông, vít, đai ốc

TCVN 1916:1995; ASTM F606; ASTM A370

7

Thử nghiệm phá hủy mối hàn kim loại – Thử kéo ngang

TCVN 8310:10

8

Thử nghiệm phá hủy mối hàn kim loại – Thử kéo dọc

TCVN 8311:10

9

Kiểm tra không phá hủy mối hàn – Phương pháp siêu âm

TCVN 6735:2018

10

Kiểm tra không phá hủy mối hàn – Phương pháp thẩm thấu

TCVN 4617-4:2018 (ISO 3452:1998)

11

Kiểm tra không phá hủy mối hàn – Phương pháp hạt từ

TCVN 4396:2018; (ISO 9934:2015)

12

Xác định chiều dày lớp phủ sơn

TCVN 2095:1993

13

Xác định chiều dày mạ kẽm nóng

TCVN 5408:2007; ISO 01461:1999

14

Thử uốn thép gai

TCVN 6287:1997

15

Thử kéo mối nối ống ren thép cốt bê tông

TCVN 8163:2009; ISO 15835-2:2009

16

Thử kéo cáp dự ứng lực

TCVN 10952:2015

17

Thí nghiệm cơ lý Nhôm: Xác định độ bền kéo, độ giãn dài tương đối

TCXDVN 330:04; TCVN 12513-2:18

18

Thử nghiệm hệ số xiếc bulong cường độ cao

JIS B1186:95

 

TT

TÊN CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆM

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT

1

Xác định thành phần hạt

TCVN 4194:2012

2

Xác định khối lượng riêng (tỷ trọng)

TCVN 4195:2012; ASTM D854:00

3

Xác định độ ẩm và độ hút ẩm

TCVN 4196:2012; ASTM D2216:10

4

Xác đinh giới hạn dẻo, giới hạn chảy

TCVN 4197:2012; AASHTO T89,T90

5

Xác định thành phần cỡ hạt

TCVN 4198:2014; ASTM C136-06; AASHTO T27, T88

6

Xác định sức chống cắt trên máy cắt phẳng.

TCVN 4199:2012; ASTM D3090:98

7

Xác định tính nén lún trong điều kiện không nở hông

TCVN 4200:2012

8

Xác định độ chặt đầm nén tiêu chuẩn

TCVN 4201:2012; 22TCN 333:2006; TCVN 12790:2020; ASTM D1557:02; AASHTO T99,180

9

Xác định khối lượng thể tích (dung trọng)

TCVN 4202:2012; ASTM D2937:71

10

Thí nghiệm sức chịu tải của đất (CBR)- Trong phòng  thí nghiệm

TCVN 12792:2020; TCVN 8821:2011; AASHTO T193

11

Xác định hệ số thấm K của đất

TCVN 8723:2012; AASHTO-T49; ASTM D2434-00

12

Xác định đặt trưng tan rã của đất

TCVN 8718:2012

13

Xác định đặc trưng trương nở của đất

TCVN 8719:2012

14

Xác định đặc trưng co ngót của đất

TCVN 8720:2012

15

Xác định khối lượng thể tích khô lớn nhất và nhỏ nhất của đất rời

TCVN 8721:2012

16

Gia cố đất bằng chất kết dính: Cường độ kháng ép

TCVN10379:2014

17

Gia cố đất bằng chất kết dính xác định: Độ bền chịu ép chẻ

TCVN 8862:2011

18

Gia cố đất bằng chất kết dính xác định: Modun đàn hồi

TCVN 9843:2013

19

Xác định các chỉ tiêu của đất trên máy nén 3 trục (UU; CU; CD; CV)

TCVN 8868:2011

TTTÊN CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆMTIÊU CHUẨN KỸ THUẬT

1

Đo dung trọng, độ ẩm của đất bằng PP dao đai

22TCN 02:71; TCVN 8730:12; AASHTO T204:90; TCVN 12791:2020

2

Độ ẩm; Khối lượng TT của đất trong lớp kết cấu bằng PP rót cát

22TCN 346:06; TCVN 8730:12; ASTM D1556:00

3

Xác định môđun biến dạng tại hiện trường bằng tấm nén phẳng

TCVN 9354:12

4

Xác định modul đàn hồi “E”nền đường bằng tấm ép cứng

TCVN 8861:11

5

Xác định môđun đàn hồi “E”chung của áo đường  bằng cần Ben kelman

TCVN 8867:11; ASTM D4695:96; AASHTO T256:77

6

Kiểm tra độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát

TCVN 8866:11; ASTM E965:96

7

Độ bằng phẳng của mặt đường bằng thước 3m

TCVN 8864:11; ASTM E950:98

8

Đo điện trở nối đất

TCVN 9385:2012

9

Thí nghiệm nén tĩnh cọc bê tông cốt thép

TCVN 9393 : 2012

10

Xác định độ lún công trình dân dụng và công nghiệp bằng phương pháp đo cao hình học

TCVN 9360:2012

11

Đo chuyển vị ngang công trình

TCVN 9364:2012

12

Thí nghiệm CBR hiện trường

TCVN 8821:2011; ASTM D4429:92

13

Xác định cường độ nén sử dụng kết hợp máy đo siêu âm và súng bật nẩy

TCVN 9335:2012

14

Đánh giá chất lượng bê tông bằng vận tốc xung siêu âm

TCVN 9357:2012; EN 12504

15

Xác định chiều dày lớp bê tông bảo vệ, vị trí và đường kính cốt thép trong bê tông

TCVN 9356:2012

16

Kiểm tra khả năng ăn mòn của cốt thép

TCVN 9348:2012

17

Xác định cường độ bê tông bằng súng bật nẩy

TCVN 9334:2012

18

Thí nghiệm biến dạng nhỏ (PIT)

TCVN 9397:12

19

Cọc khoan nhồi – Xác định tính đồng nhất của bê tông – Phương pháp xung siêu âm

TCVN 9396:2012

20

Thí nghiệm xuyên tĩnh (CPT)

TCVN 9352:2012

21

Xác định độ chặt của đất bằng xuyên vít

ASTM D2573-08

22

Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn (SPT)

TCVN 9351:2012

23

Xác định độ thấm nước của đất bằng đổ nước hố đào, hố khoan

TCVN 8731:2012

24

Xác định cường độ kéo nhổ giữa cốt thép, bulong và bê tông

TCVN 9490:2012; ASTM C900-06; ASTM E488:95

25

Kiểm tra không phá hoại xác định chiều rộng vết nứt bê tông bằng kính lúp

TCVN 5879:2009

26

Ống bê tông cốt thép: Kiểm tra khuyết tật ngoại quan, sai lệch kích thước, chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép, độ vuông góc của ống,khả năng chịu tải, mối liên kết, cường độ bê tông, độ thấm nước

TCVN 9113:2012; ASTM C76

27

Cống hộp: Kiểm tra khuyết tật ngoại quan, sai lệch kích thước, chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép, độ vuông góc của ống,khả năng chịu tải, mối liên kết, cường độ bê tông, độ thấm nước

TCVN 9116:2012, ASTM C76

28

Mương bê tông cốt thép thành mỏng đúc sẵn: Xác định kích thước và mức sai lệch kích thước; Kiểm tra ngoại quan và các khuyết tật; khả năng chống thấm nước; cường độ bê tông; Xác định khả năng chịu tải

TCVN 6394:2014

29

Hố ga thu nước mưa và hố ngăn mùi: Xác định kích thước và mức sai lệch kích thước; Xác định ngoại quan và khuyết tật; Xác định cường độ bê tông; Xác định khả năng chống thấm nước; Xác định khả năng chịu tải

TCVN 10333-1:2014

30

Giếng thăm hình hộp: Xác định kích thước và mức sai lệch kích thước; Kiểm tra ngoại quan và các khuyết tật ; Xác định khả năng chống thấm nước; Xác định cường độ bê tông; Xác định khả năng chịu tải 

TCVN 10333-2:2014

31

Kiểm tra sai lệch kích thước và khả năng chịu tải của nắp hố ga và song chắn rác

BS EN 124:2015TCVN 10333-3:2014

32

Hào kỹ thuật bê tông cốt thép thành mỏng đúc sẵn: Lấy mẫu: Xác định kích thước và mức sai lệch kích thước; Xác định ngoại quan và khuyết tật; cường độ bê tông; Xác định khả năng chống thấm nước; Xác định khả năng chịu tải

TCVN 10332:2014

33

Kênh bê tông đúc sẵn: Khả năng chịu tải; độ võng; vết nứt; Khả năng thấm nước

TCVN 11362:2016

34

Thử cọc BTCT dự ứng lực: kiểm tra kích thước hình học; ngoại quan; độ bền uốn nứt; uốn gãy; bền cắt; mối nối; uốn dọc trục

TCVN 7888:2014JIS A 5373:2016

35

Kiểm tra sai lệch kích thước và khả năng chịu tải của Bó vỉa bê tông đúc sẵn

TCVN 10797:2015

36

Gối cống bê tông đúc sẵn : Kiểm tra sai lệch kích thước và khả năng chịu tải của

TCVN 10799:2015

37

Bentonite, xác định: khối lượng riêng, Độ nhớt, Hàm lượng cát, Tỷ lệ chất keo, Lượng mất nước, Độ dày áo của sét, Độ pH, Độ ổn định, Lực cắt tĩnh

  • TCVN 11893:2017

 

TT

TÊN CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆM

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT

1

Độ cứng shore A

TCVN 1595-1:2007

2

Mô đuyn trượt; Cường độ chịu kéo; Độ dãn dài

TCVN 4509:2006

3

Cường độ kết dính; Biến dạng nén  dư

TCVN 4687:1989

4

Băng chặn nước, băng chống thấm đàn hồi xác định: Sai lệch kích thước

TCVN 7756-2:2007

5

Băng chặn nước, băng chống thấm đàn hồi xác định: Khối lượng riêng

TCVN 4866:2007

TT

TÊN CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆM

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT

1

Xác định độ kéo, độ dãn dài

ASTM D6693; EN 12311

2

Xác định tỷ trọng

ASTM D1505

3

Xác định cường độ xé rác

ASTM D1004

4

Xác định cường độ kháng xuyên thủng

ASTM D4833

5

Xác định độ dày

ASTM D5199

6

Xác định tải trọng kéo đứt và độ dãn dài khi đứt

TCVN 9067-1:2012

7

Xác định Độ bền chọc thủng động

TCVN 9067-2:2012

8

Xác định độ thấm nước dưới áp suất thủy tĩnh

TCVN 9067-4:2012; ASTM D5385 ASTM E96; EN 1928

TTTÊN CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆMTIÊU CHUẨN KỸ THUẬT

1

Xác định độ bền kéo và độ dãn dài

TCVN 7434:2004; TCVN 9066-1:2012

2

Xác định kích thước

TCVN 6145:2007; ISO 3126

3

Xác định độ bền va đập bên ngoài, độ cứng

TCVN 6144:2003

4

Xác định độ bền nhiệt

TCVN 9066-3:2012; TCVN 9067-3:2012

5

Thử áp lực ống

TCVN 4519:1988; TCVN 4292:1986

6

Ống nhựa gân xoắn HDPE xác định: Kích thước và sai lệch; độ bền của ống trong môi trường hóa chất, độ biến dạng hình học và áp lực nén ngoài của ống; Áp lực trong của ống.

TCVN 9070:2012

TTTÊN CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆMTIÊU CHUẨN KỸ THUẬT

1

Xác định độ pH

TCVN 6492:2011; AASHTO T26-79

2

Xác định hàm lượng clorua(Cl)

TCVN 6194:1996; ASTM D512:04

3

Xác định hàm lượng Sunfat(SO4-2)

TCVN 6200:1996; ASTM D516:102

4

Xác định lượng muối hòa tan; Xác định hàm lượng cặn không tan

TCVN 4560:1988

5

Xác định hàm lượng chất hữu cơ

TCVN 4565:1988

TT

TÊN CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆM

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT

1

Kích thước và khuyết tật ngoại quan

TCVN 7219:2018

2

Kính hộp gắn kính cách nhiệt: Xác định khuyết tật ngoại quan, kích thước

TCVN 8260:2009

3

Xác định ứng suất bề mặt

TCVN 8261:2009

4

Kính phủ phản quan: xác định kích thước; khuyết tật ngoại quan; Độ bền mài mòn

TCVN 7528:2005

5

Kính phẳng tôi nhiệt xác định: Kích thước và khuyết tật ngoại quan; độ cong vênh; Ứng suất bề mặt của kính; Độ bền va đập bị rơi; Độ bền va đập con lắc.

TCVN 7455:2013

6

Kính dán dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp xác định: Sai lệch kích thước; Khuyết tật ngoại quan

TCVN 7364:2004

7

Kính dán dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp xác định: Thử độ bền; Thử độ va đập bi rơi, con lắc

TCVN 7368:2013

TT

TÊN CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆM

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT

1

Phương pháp không phá hủy xác định chiều dày màng sơn khô

TCVN 9406:2012

2

Vật liệu kẻ đường phản quang  nhiệt dẻo xác định: Màu sắc; Thời gian khô; Độ bền nhiệt; Hàm lượng hạt thủy tinh; Độ chống trượt; Độ phản quang; Nhiệt độ hóa mềm;  Độ mài mòn; Độ kháng cháy; khối lượng riêng; Độ dính bám

TCVN 8791:2011; ASTM D6628

3

Sơn vạch đường hệ dung môi và hệ nước xác định: Độ mịn; Độ Nhớt; Màu sắc; Độ phát sáng; Độ dính bám ; Độ chống loang màu; Độ mài mòn

TCVN 8786:2018; ASTM D4541

TTTÊN CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆMTIÊU CHUẨN KỸ THUẬT

1

Xác định trạng thái sơn trong thùng chứa, đặc tính thi công, độ ổn định ở nhiệt độ thấp và ngoại quan màng sơn; xác định độ bền nước; xác định độ bền kiềm; xác định độ rửa trôi; xác định độ bền chu kỳ nóng lạnh

TCVN 8653:2012

2

Xác định thời gian khô

TCVN 2096:2012

3

Xác định độ mịn

TCVN 2091:2012

4

Xác định độ bám dính

TCVN 2097:2012

5

Xác định độ phủ

TCVN 2095:2012

6

Xác định độ thấm nước

TCVN 8652:2012

TTTÊN CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆMTIÊU CHUẨN KỸ THUẬT

1

Xác định kích thước và khuyết tật ngoại quan

TCVN 6355-1:09

2

Xác định cường độ nén

TCVN 6355-2:09

3

Xác định cường độ uốn

TCVN 6355-3:09

4

Xác định độ hút nước

TCVN 6355-4:09

5

Xác định khối lượng thể tích

TCVN 6355-5:09

6

Xác đinh độ rỗng

TCVN 6355-6:09

7

Xác định vết tróc do vôi

TCVN 6355-7:09

8

Gạch xi măng lát nền xác định: khuyết tật ngoại quan, độ hút nước, lực va đập xung kích; tải trọng uốn gãy toàn viên; độ cứng lớp mặt; độ mài mòn lớp mặt

TCVN 6065:95

9

Ngói lợp: Xác định tải trọng uốn gãy; Xác định độ hút nước; Xác định thời gian xuyên nước;

TCVN 4313:1995

10

Gạch bê tông tự chèn: Xác định cường độ nén; Xác định độ hút nước; Độ mài mòn

TCVN 6476:1999

11

Gạch bê tông: Xác định kích thước màu sác và khuyết tật ngoại quan; Xác định độ rỗng; Xác định cường độ nén; Xác định độ hút nước; Độ thấm nước

TCVN 6477:2016

12

Gạch Tezaro: Kiểm tra khuyết tật ngoại quan và sai lệch kích thước; Xác định độ hút nước bề mặt; Xác định độ chịu mài mòn; Xác định độ bền uốn

TCVN 7744:2013

 

TTTÊN CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆMTIÊU CHUẨN KỸ THUẬT

1

Xác định hình dạng, sai lệch kích thước và khuyết tật ngoại quan, xác định khối lượng thể tích khô, xác định cượng độ nén, xác định độ co khô, xác định độ hút nước

TCVN 9030:2017

TT

TÊN CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆM

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT

1

Xác định độ nhớt Saybolt Furol

TCVN 8817-2:11

2

Xác định độ lắng và độ ổn định lưu trữ

TCVN 8817-3:11

3

Xác định hàm lượng hạt quá cỡ

TCVN 8817-4:11

4

Xác định điện tích hạt

TCVN 8817-5:11

5

Xác định độ khử nhũ

TCVN 8817-6:11

6

Xác định độ dính bám và tính chịu nước

TCVN 8817-8:11

7

Thử nghiệm chưng cất

TCVN 8817-9:11

8

Xác định độ bay hơi

TCVN 8817-10:11

9

Nhận biết nhũ tương nhựa đường a xít phân tích nhanh

TCVN 8817-11:11

10

Nhận biết nhũ tương nhựa đường a xít phân tích nhanh

TCVN 8817-12:11

11

Xác định khả năng trộn lẫn với nước

TCVN 8817-13:11

12

Xác định khối lượng thể tích

TCVN 8817-14:11

13

Xác định độ bám dính với cốt liệu tại hiện trường

TCVN 8817-15:11

 

TT

TÊN CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆM

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT

1

Thử nghiệm xác định nhiệt độ bắt lửa

TCVN 8818-2:2011

2

Thử nghiệm xác định hàm lượng nước

TCVN 8818-3:2011

3

Thử nghiệm chưng cất

TCVN 8818-4:2011

4

Thử nghiệm xác định độ nhớt tuyệt đối

TCVN 8818-5:2011

 

TTTÊN CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆMTIÊU CHUẨN KỸ THUẬT

1

Xác định độ kim lún theo PLII -TT27/BGTVT

TCVN 7495:05

2

Xác định độ kéo dài

TCVN 7496:05

3

Xác định nhiệt độ hóa mềm (Phương pháp vòng và bi)

TCVN 7497:05

4

Xác định nhiệt độ bắt lửa

TCVN 7498:05; TCVN 8818-2:11

5

Xác định lượng tổn thất sau khi đun nóng ở 163oC trong 5h

TCVN 7499:05

6

Xác định lượng hòa tan của nhựa trong tricloretylen

TCVN 7500:05

7

Xác định khối lượng riêng

TCVN 7501:05

8

Xác định độ nhớt động học, nhớt tuyệt đối

TCVN 7502:05

9

Xác định hàm lượng paraphin bằng phương pháp chưng cất

TCVN 7503:05

10

Xác định độ dính bám với đá

TCVN 7504:05

 

TTTÊN CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆMTIÊU CHUẨN KỸ THUẬT

1

Xác định độ ổn định, độ dẻo Marshall

TCVN 8860-1:11

2

Xác định hàm lượng nhựa bằng phương pháp chiết sử dụng máy li tâm

TCVN 8860-2:11

3

Xác định thành phần hạt

TCVN 8860-3:11

4

Xác định tỉ trọng lớn nhất, khối lượng riêng của bê tông nhựa ở trạng thái rời

TCVN 8860-4:11

5

Xác định tỉ trọng lớn nhất, khối lượng riêng của bê tông nhựa ở trạng thái đầm nén

TCVN 8860-5:11

6

Xác định độ chảy nhựa

TCVN 8860-6:11

7

Xác định độ góc cạnh của cát

TCVN 8860-7:11

8

Xác định hệ số độ chặt lu lèn

TCVN 8860-8:11

9

Xác định độ rỗng dư

TCVN 8860-9:11

10

Xác định độ rỗng cốt liệu

TCVN 8860-10:11

11

Xác định độ rỗng lấp đầy nhựa

TCVN 8860-11:11

12

Xác định độ ổn định còn lại của bê tông nhựa

TCVN 8860-12:11

13

Hỗn hợp bê tông nhựa nóng – Thiết kế theo phương pháp Marshall

TCVN 8820:11

TTTÊN CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆMTIÊU CHUẨN KỸ THUẬT

1

Xác định: Hình dáng bên ngoài; thành phần hạt; hàm lượng mất khi nung; hàm lượng nước; khối lượng riêng; khối lượng thể tích và độ rỗng của bột khoáng; hệ số háo nước; hàm lượng chất hòa tan trong nước

22TCN 58:1984; TCVN 7572-2:2006; AASHTO T11

TT

TÊN CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆM

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT

1

Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất

TCVN 3121-1:2022

2

Xác định độ lưu động của vữa tươi

TCVN 3121-3: 2022

3

Xác định khối lượng thể tích của vữa tươi

TCVN 3121-6: 2022

4

Xác định  khả năng giữ độ lưu động của vữa tươi

TCVN 3121-8: 2022

5

Xác định thời gian bắt đầu đông kết của vữa tươi

TCVN 3121-09: 2022

6

Xác định Khối lượng thể tích mẫu vữa đông rắn

TCVN 3121-10: 2022

7

Xác định cường độ uốn và nén của vữa đã đóng rắn

TCVN 3121-11: 2022

8

Xác định cường độ bám dính của vữa đã đóng rắn trên nền

TCVN 3121-12: 2022

9

Xác định độ hút nước của vữa đã đóng rắn

TCVN 3121-18: 2022

10

Vữa xi măng khô trộn sẵn không co, xác định: độ chảy, thay đổi chiều dài vữa đã đóng rắn, chiều cao cột vữa trong quá trình đông kết, độ tách nước, cường độ chịu nén

TCVN 9204:2012; ASTM C939-10; EN 445:07; ASTM C157:08; ASTM C827-10; ASTM C940-10A

11

Vữa chèn cáp dự ứng lực: Xác định lượng vón cục, độ chảy, độ chảy lan toả, độ tách nước, thay đổi thể tích, thời gian đông kết, cường độ nén

TCVN 11971:2018; BS EN 447-2007

TT

TÊN CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆM

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT

1

Xác định độ cứng thạch cao; Xác định cường độ nén; Xác định độ biến dạng; Xác định độ hút nước

TCVN 8256:2009

2

Bột bả xác định: Độ mịn; Thời gian đông kết; Độ giữ nước; Độ cứng bề mặt; Cường độ dính bám

TCVN 7239:2014

TTTÊN CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆMTIÊU CHUẨN KỸ THUẬT

1

Xác định kích thước, mức sai lệch cho phép; kiểm tra ngoại quan và khuyết tật, khả năng chịu tải

TCVN 5847:2016; JIS A5309:1995

TTTÊN CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆMTIÊU CHUẨN KỸ THUẬT

1

Xác định độ dày

TCVN 8220:2009; ASTM D5199:12; ASTM D1777:96(2015)

2

Xác định khối lượng trên đơn vị diện tích

TCVN 8221:2009; ASTM D3776:17; ASTM D5261:10

3

Xác định khả năng thoát nước của bấc thấm, vải địa kỹ thuật

TCVN 8483:2010; ASTM D4716:14; ISO 12958:2010

4

Xác định  khả năng chống rơi côn

TCVN 8484:2010; BS 6906:1989; ISO 13433:2006

5

Xác định lực kéo đứt; độ giãn dài của vải địa, bấc thấm

TCVN 8485:2010; ASTM D4595; ISO 10319:2015; ASTM D6637

6

Kích thước lỗ vải (sàng ướt)

TCVN 8486:2010; ISO:12956:2010

7

Xác định  hệ số thấm của vải

TCVN 8487:2010; ASTM D4491:17; ISO 11058:2010

8

Xác định cường độ chịu kéo giật, độ giãn dài của vải địa, bấc thấm

TCVN 8871-1:2011; ASTM D4632 – 15a; ASTM D5034 – 09(2017)

9

Xác định  cường độ chịu xé hình thang của vải

TCVN 8871-2:2011; ASTM D4533

10

Xác định khả năng chống xuyên thủng CBR của vải

TCVN 8871-3:2011; ASTM D6241; ISO 12236:2006

11

Xác định  khả năng chống đâm thủng thanh.

TCVN 8871-4:2011; ASTM D4833

12

Xác định áp lực kháng bục

TCVN 8871-5:2011; ASTM D3786

Danh mục trang thiết bị thí nghiệm

TT

TÊN THIẾT BỊ

ĐẶC TRƯNG KỸ THUẬT

CHU KỲ KIỂM ĐỊNH, HIỆU CHUẨN

THỜI GIAN KIỂM ĐỊNH LẦN CUỐI

1

Máy thử độ bền kéo – nén -uốn

(0-1000) KN

1 năm

Tháng 10/2025

2

Cảm biến lực

50KN

1 năm

Tháng 10/2025

3

Thiết bị đo hóa mền nhựa đường

DF-12/125°C

1 năm

Tháng 10/2025

4

Thiết bị đo kim lún nhựa đường

IV2000

1 năm

Tháng 10/2025

5

Thiết bị đo độ giãn dài nhựa đường

SY-1,5 /1500mm

1 năm

Tháng 10/2025

6

Thiết bị thử cường độ bê tông bằng phương pháp bật nẩy

MATEST- (10-100)R

1 năm

Tháng 10/2025

7

Máy nén Marshall

LWD-2-30kN

1 năm

Tháng 10/2025

8

Bộ kích thuỷ lực và đồng hồ áp suất

320 KN

1 năm

Tháng 10/2025

9

Máy thử nén vữa

TYA-300kN

1 năm

Tháng 10/2025

10

Máy đo độ nhớt Saybolt nhựa đường

SYD-0621

1 năm

Tháng 10/2025

11

Cân điện tử 6000g

DJ -6000TW

1 năm

Tháng 10/2025

12

Cân điện tử 15kg

R21PE15

1 năm

Tháng 10/2025

13

Cân điện tử 15kg

VIBRA TPS 15C

1 năm

Tháng 10/2025

14

Cân điện tử 6000g

GS6201N

1 năm

Tháng 10/2025

15

Cân điện tử 15kg

VIBRA TPS 15C

1 năm

Tháng 10/2025

16

Máy thử độ bền nén

TYA 2000

1 năm

Tháng 10/2025

17

Máy thử độ bền nén

TYE 2000

1 năm

Tháng 10/2025

18

Kích thủy lực

N/A -320kN

1 năm

Tháng 10/2025

19

Vòng lực máy cắt phẳng

N/A 1,2kN

1 năm

Tháng 10/2025

20

Vòng lực máy CBR

50kN

1 năm

Tháng 10/2025

21

Vòng lực thiết bị CBR (hiện trường)

30kN

1 năm

Tháng 10/2025

22

Máy nén không nở hông

WG-1600kPa

1 năm

Tháng 10/2025

23

Cần Benkelman

KD-20mm

1 năm

Tháng 10/2025

24

Máy thử thấm BT

HS-4

1 năm

Tháng 10/2025

25

Máy đo điện trở tiếp đất

4105A

1 năm

Tháng 10/2025

26

Máy thử nén cống 3 cạnh

TA-400kN

1 năm

Tháng 10/2025

27

Máy đo độ dày lớp phủ

CM-1210A

1 năm

Tháng 10/2025

28

Máy siêu âm bê tông

C369N

1 năm

Tháng 10/2025

TT

TÊN THIẾT BỊ

ĐVT

SỐ LƯỢNG

TÌNH TRẠNG HOẠT ĐỘNG

I

THIẾT BỊ DÙNG CHUNG:

 

 

 

1

Bộ sàng lỗ tròn f200 thí nghiệm thành phần hạt của đất, xi măng – Trung Quốc

Cái

12

Bình thường

2

Bộ sàng lỗ tròn f300 thí nghiệm thành phần hạt của cốt liệu – Trung Quốc.

Cái

12

Bình thường

3

Bộ sàng lỗ vuông f300 thí nghiệm thành phần hạt của  CPĐD va BTN – Trung Quốc.

Cái

18

Bình thường

4

Tủ sấy. Model 101-2 – Trung Quốc. Dung tích: 136L.

Cái

2

Bình thường

II

THÍ NGHIỆM BÊ TÔNG:

 

 

 

1

Côn đo độ sụt bê tông lỗi N1 – VN. Toàn bộ bằng Inox.

Bộ

1

Bình thường

2

Khuôn đúc mẫu 15*15*15cm – TQ.

Cái

9

Bình thường

3

Khuôn đúc mẫu d15 * h30cm – TQ.

Cái

9

Bình thường

4

Khuôn đúc mẫu d15*h15cm – Việt Nam.

Cái

6

Bình thường

5

Bộ giữ mẫu trên máy thử thấm – VN.

Bộ

1

Bình thường

6

Tấm su nén mẫu hình trụ – Ý

Cái

1

Bình thường

7

Chụp kim loại giữ tấm su – Việt Nam.

Cái

1

Bình thường

III

THÍ NGHIỆM XI MĂNG – VỮA:

 

 

 

1

Bộ kim vica – Trung Quốc.

Bộ

1

Bình thường

2

Khuôn Le chatelier – Trung Quốc.

Cái

2

Bình thường

3

Bình tỉ trọng xi măng – Trung Quốc

Cái

1

Bình thường

4

Máy trộn xi măng. Model JJ-5 – Wuxi Jianyi – Trung Quốc. Nguồn: 220VAC.

Cái

1

Bình thường

5

Máy dằn tạo mẫu xi măng. Model ZS-15 – Wuxi Jianyi – Trung Quốc. Nguồn: 220V

Cái

1

Bình thường

6

Khuôn 40*40*160mm – Trung Quốc

Cái

2

Bình thường

7

Gá uốn mẫu 40*40*160mm – Trung Quốc.

Cái

1

Bình thường

8

Gá nén mẫu 40*40mm – Trung Quốc.

Cái

1

Bình thường

9

Bàn dằn quay tay XĐ độ lưu động của vữa tươi – Việt Nam.

Cái

1

Bình thường

10

Phểu XĐ độ chảy của vữa – Việt Nam.

Cái

1

Bình thường

IV

THÍ NGHIỆM CỐT LIỆU

 

 

 

1

Máy xác định độ mài mòn Los Angeles. Model MH-II – Coshing – Trung Quốc.

Cái

1

Bình thường

2

Thước kẹp cải tiến 150mm – Trung Quốc

Cái

1

Bình thường

3

Côn chày hấp phụ – VN.

Bộ

1

Bình thường

4

Bình tam giác 1000ml – Trung Quốc.

Cái

2

Bình thường

5

Bộ thùng rửa cốt liệu – Việt Nam.

Bộ

1

Bình thường

6

Bộ thùng đong XĐ KLTT xốp của cốt liệu – Việt Nam.

Bộ

1

Bình thường

7

Dụng cụ chia mẫu 2 inches – Việt Nam.

Bộ

1

Bình thường

8

Bộ phễu XĐ KLTT xốp của cốt liệu – VN

Bộ

1

Bình thường

9

Khuôn nén dập xi lanh D150mm – VN

Bộ

1

Bình thường

V

THÍ NGHIỆM ĐẤT TRONG PHÒNG

 

 

 

1

Bộ cassagrande xác định giới hạn chảy – Việt Nam.

Bộ

1

Bình thường

2

Quả dọi vaxiliev. Model ZY-1 – Nanjing – Trung Quốc.

Bộ

1

Bình thường

3

Tỉ trọng kế 151H và 152 H – EU

Cái

2

Bình thường

4

Bình tỉ trọng 100ml – Trung Quốc

Cái

10

Bình thường

5

Ống đong 1000ml – Trung Quốc

Cái

10

Bình thường

6

Tấm kính nhám XĐ giới hạn chảy – VN

Tấm

1

Bình thường

7

Hộp nhôm thí nghiệm độ ẩm – Trung Quốc.

Hộp

50

Bình thường

8

Bộ khuôn CBR – VN

Bộ

3

Bình thường

9

Đĩa phân cách – Việt Nam

Cái

1

Bình thường

10

Đồng hồ chuyển vị – Trung Quốc.

Cái

4

Bình thường

11

Bộ cối chày proctor tiêu chuẩn – VN.

Bộ

1

Bình thường

12

Bộ cối chày proctor cải tiến – VN.

Bộ

1

Bình thường

13

Dao vòng 30cm2 – Trung Quốc.

Cái

10

Bình thường

14

Bình hút ẩm D300 – Trung Quốc.

Cái

1

Bình thường

15

Dụng cụ XĐ hệ số thấm của đất. Model TST-55 – Nanjing Soil Instrument – TQ.

Cái

1

Bình thường

16

Dụng cụ xác định độ trương nở của đất. Model WZ-2 – Nanjing Soil Instrument.

Cái

1

Bình thường

17

Dụng cụ XĐ hệ số thấm của cát. Model TST-70 – Nanjing Soil Instrument – TQ.

Bộ

1

Bình thường

18

Máy đầm nén tiêu chuẩn – CBR tự động – JZ-2D-201034

Cái

1

Bình thường

VI

THÍ NGHIỆM THÉP:

 

 

 

1

Bộ ngàm kéo bu lông – Việt Nam.

Bộ

1

Bình thường

VII

THÍ NGHIỆM HIỆN TRƯỜNG

 

 

 

1

Máy khoan lấy mẫu bê tông. Model DK-10DS – DK – Hàn Quốc.

Cái

1

Bình thường

2

Ống khoan kim cương d100mm Hàn Quốc.

Cái

1

Bình thường

3

Phểu rót cát – Việt Nam.

Bộ

3

Bình thường

4

Thước 3 mét  – Trung Quốc. 

Cái

1

Bình thường

5

Bộ dao đai – Trung Quốc.

Bộ

2

Bình thường

6

Cần Benkelman xác định Mô đuyn đàn hồi mặt đường – Việt Nam.

Cái

1

Bình thường

7

Tấm ép cứng – Việt Nam.

Bộ

1

Bình thường

VIII

THÍ NGHIỆM BÊ TÔNG NHỰA

 

 

 

1

Máy đầm MARSHALL tự động – XIYI Model: MZ-IJ

Bộ

1

Bình thường

2

Thân khuôn marshall

Cái

1

Bình thường

3

Bể ổn nhiệt marshall 32 lít – T-TECH.

Cái

1

Bình thường

4

Khay nhôm 300x220x50

Cái

4

Bình thường

5

Nhiệt kế thuỷ tinh 200C

Cái

3

Bình thường

6

Bát sứ D80mm

Cái

5

Bình thường

7

Máy ly tâm tách nhựa 3000g – T.TECH;   

Cái

1

Bình thường

8

Giấy lọc cho ly tâm 3000g, D330, loại dày, 100 tờ/hộp

Hộp

1

Bình thường

9

Lò nung 1000C; Model:  4-10

Cái

1

Bình thường

10

Ống đong thuỷ tinh 100ml

Cái

5

Bình thường

11

Chén sứ chịu nhiệt 100ml

Cái

3

Bình thường

12

Bộ dụng cụ xác định khối lượng riêng của bê tông nhựa.

Bộ

1

Bình thường

13

Bàn cân thuỷ tĩnh tiêu chuẩn – T.TECH

Bộ

1

Bình thường

14

Rọ cân thuỷ tĩnh 200×200

Cái

1

Bình thường

15

Bộ kim lún nhựa tự động LushiDa Model: IV2000

Bộ

1

Bình thường

16

Thiết bị tổn thất khi nung – T.TECH

Cái

1

Bình thường

17

Thiết bị thí nghiệm bốc cháy nhựa  – Thượng Hải Model: SYD-3536

Cái

1

Bình thường

18

Bộ xác định độ nhám mặt đường bằng PP rắc cát.

Bộ

1

Bình thường

PHÒNG THÍ NGHIỆM

Địa chỉ: 461/37 Tây Sơn, Phường Quy Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Hãy liên hệ với Phòng thí nghiệm Vật liệu xây dựng và Kiểm định công trình - LASXD 1749 để biết thêm thông tin chi tiết.

Số điện thoại

Địa chỉ