Danh Mục Trang Thiết Bị Thí Nghiệm & Hiệu Chuẩn Kiểm Định

100% máy móc và phương tiện đo lường được kiểm chuẩn, hiệu chuẩn định kỳ theo đúng quy định, bảo đảm số liệu chuẩn xác và độ tin cậy cao.

Cam Kết Đo Lường & Kiểm Định Định Kỳ 2026

Toàn bộ máy kéo nén đa năng, cảm biến lực, cân điện tử, thiết bị siêu âm, máy nén cống 3 cạnh và dụng cụ hiện trường đều được Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng kiểm định định kỳ, lưu trữ giấy chứng nhận kiểm chuẩn đầy đủ phục vụ công tác thanh tra của Sở Xây dựng và kiểm tra nghiệm thu của Chủ đầu tư.

⚙️ 2 nhóm thiết bị

1. THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG

Hồ sơ kiểm chuẩn
TTTÊN THIẾT BỊĐẶC TRƯNG KỸ THUẬTCHU KỲ KIỂM ĐỊNH, HIỆU CHUẨNTHỜI GIAN KIỂM ĐỊNH LẦN CUỐI
1Máy thử độ bền kéo – nén -uốn(0-1000) KN1 nămTháng 10/2025
2Cảm biến lực50KN1 nămTháng 10/2025
3Thiết bị đo hóa mền nhựa đườngDF-12/125°C1 nămTháng 10/2025
4Thiết bị đo kim lún nhựa đườngIV20001 nămTháng 10/2025
5Thiết bị đo độ giãn dài nhựa đườngSY-1,5 /1500mm1 nămTháng 10/2025
6Thiết bị thử cường độ bê tông bằng phương pháp bật nẩyMATEST- (10-100)R1 nămTháng 10/2025
7Máy nén MarshallLWD-2-30kN1 nămTháng 10/2025
8Bộ kích thuỷ lực và đồng hồ áp suất320 KN1 nămTháng 10/2025
9Máy thử nén vữaTYA-300kN1 nămTháng 10/2025
10Máy đo độ nhớt Saybolt nhựa đườngSYD-06211 nămTháng 10/2025
11Cân điện tử 6000gDJ -6000TW1 nămTháng 10/2025
12Cân điện tử 15kgR21PE151 nămTháng 10/2025
13Cân điện tử 15kgVIBRA TPS 15C1 nămTháng 10/2025
14Cân điện tử 6000gGS6201N1 nămTháng 10/2025
15Cân điện tử 15kgVIBRA TPS 15C1 nămTháng 10/2025
16Máy thử độ bền nénTYA 20001 nămTháng 10/2025
17Máy thử độ bền nénTYE 20001 nămTháng 10/2025
18Kích thủy lựcN/A -320kN1 nămTháng 10/2025
19Vòng lực máy cắt phẳngN/A 1,2kN1 nămTháng 10/2025
20Vòng lực máy CBR50kN1 nămTháng 10/2025
21Vòng lực thiết bị CBR (hiện trường)30kN1 nămTháng 10/2025
22Máy nén không nở hôngWG-1600kPa1 nămTháng 10/2025
23Cần BenkelmanKD-20mm1 nămTháng 10/2025
24Máy thử thấm BTHS-41 nămTháng 10/2025
25Máy đo điện trở tiếp đất4105A1 nămTháng 10/2025
26Máy thử nén cống 3 cạnhTA-400kN1 nămTháng 10/2025
27Máy đo độ dày lớp phủCM-1210A1 nămTháng 10/2025
28Máy siêu âm bê tôngC369N1 nămTháng 10/2025

2. TRANG THIẾT BỊ KHÁC

Hồ sơ kiểm chuẩn
TTTÊN THIẾT BỊĐVTSỐ LƯỢNGTÌNH TRẠNG HOẠT ĐỘNG
I. THIẾT BỊ DÙNG CHUNG:
1Bộ sàng lỗ tròn f200 thí nghiệm thành phần hạt của đất, xi măng – Trung QuốcCái12Bình thường
2Bộ sàng lỗ tròn f300 thí nghiệm thành phần hạt của cốt liệu – Trung Quốc.Cái12Bình thường
3Bộ sàng lỗ vuông f300 thí nghiệm thành phần hạt của CPĐD va BTN – Trung Quốc.Cái18Bình thường
4Tủ sấy. Model 101-2 – Trung Quốc. Dung tích: 136L.Cái2Bình thường
II. THÍ NGHIỆM BÊ TÔNG:
1Côn đo độ sụt bê tông lỗi N1 – VN. Toàn bộ bằng Inox.Bộ1Bình thường
2Khuôn đúc mẫu 15*15*15cm – TQ.Cái9Bình thường
3Khuôn đúc mẫu d15 * h30cm – TQ.Cái9Bình thường
4Khuôn đúc mẫu d15*h15cm – Việt Nam.Cái6Bình thường
5Bộ giữ mẫu trên máy thử thấm – VN.Bộ1Bình thường
6Tấm su nén mẫu hình trụ – ÝCái1Bình thường
7Chụp kim loại giữ tấm su – Việt Nam.Cái1Bình thường
III. THÍ NGHIỆM XI MĂNG – VỮA:
1Bộ kim vica – Trung Quốc.Bộ1Bình thường
2Khuôn Le chatelier – Trung Quốc.Cái2Bình thường
3Bình tỉ trọng xi măng – Trung QuốcCái1Bình thường
4Máy trộn xi măng. Model JJ-5 – Wuxi Jianyi – Trung Quốc. Nguồn: 220VAC.Cái1Bình thường
5Máy dằn tạo mẫu xi măng. Model ZS-15 – Wuxi Jianyi – Trung Quốc. Nguồn: 220VCái1Bình thường
6Khuôn 40*40*160mm – Trung QuốcCái2Bình thường
7Gá uốn mẫu 40*40*160mm – Trung Quốc.Cái1Bình thường
8Gá nén mẫu 40*40mm – Trung Quốc.Cái1Bình thường
9Bàn dằn quay tay XĐ độ lưu động của vữa tươi – Việt Nam.Cái1Bình thường
10Phểu XĐ độ chảy của vữa – Việt Nam.Cái1Bình thường
IV. THÍ NGHIỆM CỐT LIỆU
1Máy xác định độ mài mòn Los Angeles. Model MH-II – Coshing – Trung Quốc.Cái1Bình thường
2Thước kẹp cải tiến 150mm – Trung QuốcCái1Bình thường
3Côn chày hấp phụ – VN.Bộ1Bình thường
4Bình tam giác 1000ml – Trung Quốc.Cái2Bình thường
5Bộ thùng rửa cốt liệu – Việt Nam.Bộ1Bình thường
6Bộ thùng đong XĐ KLTT xốp của cốt liệu – Việt Nam.Bộ1Bình thường
7Dụng cụ chia mẫu 2 inches – Việt Nam.Bộ1Bình thường
8Bộ phễu XĐ KLTT xốp của cốt liệu – VNBộ1Bình thường
9Khuôn nén dập xi lanh D150mm – VNBộ1Bình thường
V. THÍ NGHIỆM ĐẤT TRONG PHÒNG
1Bộ cassagrande xác định giới hạn chảy – Việt Nam.Bộ1Bình thường
2Quả dọi vaxiliev. Model ZY-1 – Nanjing – Trung Quốc.Bộ1Bình thường
3Tỉ trọng kế 151H và 152 H – EUCái2Bình thường
4Bình tỉ trọng 100ml – Trung QuốcCái10Bình thường
5Ống đong 1000ml – Trung QuốcCái10Bình thường
6Tấm kính nhám XĐ giới hạn chảy – VNTấm1Bình thường
7Hộp nhôm thí nghiệm độ ẩm – Trung Quốc.Hộp50Bình thường
8Bộ khuôn CBR – VNBộ3Bình thường
9Đĩa phân cách – Việt NamCái1Bình thường
10Đồng hồ chuyển vị – Trung Quốc.Cái4Bình thường
11Bộ cối chày proctor tiêu chuẩn – VN.Bộ1Bình thường
12Bộ cối chày proctor cải tiến – VN.Bộ1Bình thường
13Dao vòng 30cm2 – Trung Quốc.Cái10Bình thường
14Bình hút ẩm D300 – Trung Quốc.Cái1Bình thường
15Dụng cụ XĐ hệ số thấm của đất. Model TST-55 – Nanjing Soil Instrument – TQ.Cái1Bình thường
16Dụng cụ xác định độ trương nở của đất. Model WZ-2 – Nanjing Soil Instrument.Cái1Bình thường
17Dụng cụ XĐ hệ số thấm của cát. Model TST-70 – Nanjing Soil Instrument – TQ.Bộ1Bình thường
18Máy đầm nén tiêu chuẩn – CBR tự động – JZ-2D-201034Cái1Bình thường
VI. THÍ NGHIỆM THÉP:
1Bộ ngàm kéo bu lông – Việt Nam.Bộ1Bình thường
VII. THÍ NGHIỆM HIỆN TRƯỜNG
1Máy khoan lấy mẫu bê tông. Model DK-10DS – DK – Hàn Quốc.Cái1Bình thường
2Ống khoan kim cương d100mm Hàn Quốc.Cái1Bình thường
3Phểu rót cát – Việt Nam.Bộ3Bình thường
4Thước 3 mét – Trung Quốc.Cái1Bình thường
5Bộ dao đai – Trung Quốc.Bộ2Bình thường
6Cần Benkelman xác định Mô đuyn đàn hồi mặt đường – Việt Nam.Cái1Bình thường
7Tấm ép cứng – Việt Nam.Bộ1Bình thường
VIII. THÍ NGHIỆM BÊ TÔNG NHỰA
1Máy đầm MARSHALL tự động – XIYI Model: MZ-IJBộ1Bình thường
2Thân khuôn marshallCái1Bình thường
3Bể ổn nhiệt marshall 32 lít – T-TECH.Cái1Bình thường
4Khay nhôm 300x220x50Cái4Bình thường
5Nhiệt kế thuỷ tinh 200CCái3Bình thường
6Bát sứ D80mmCái5Bình thường
7Máy ly tâm tách nhựa 3000g – T.TECH;Cái1Bình thường
8Giấy lọc cho ly tâm 3000g, D330, loại dày, 100 tờ/hộpHộp1Bình thường
9Lò nung 1000C; Model: 4-10Cái1Bình thường
10Ống đong thuỷ tinh 100mlCái5Bình thường
11Chén sứ chịu nhiệt 100mlCái3Bình thường
12Bộ dụng cụ xác định khối lượng riêng của bê tông nhựa.Bộ1Bình thường
13Bàn cân thuỷ tĩnh tiêu chuẩn – T.TECHBộ1Bình thường
14Rọ cân thuỷ tĩnh 200×200Cái1Bình thường
15Bộ kim lún nhựa tự động LushiDa Model: IV2000Bộ1Bình thường
16Thiết bị tổn thất khi nung – T.TECHCái1Bình thường
17Thiết bị thí nghiệm bốc cháy nhựa – Thượng Hải Model: SYD-3536Cái1Bình thường